Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: luo3, luo2, guo3;
Việt bính: lo2 lo4;
蠃 lỏa, loa
Nghĩa Trung Việt của từ 蠃
(Danh) Quả lỏa 蜾蠃 con tò vò.Một âm là loa.(Danh)
§ Thông loa 螺.
loà, như "sáng loà" (gdhn)
loả, như "quả loả (con tò vò)" (gdhn)
Nghĩa của 蠃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠃)
[luǒ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
con tò vò (một loại ong sống ký sinh)。蜾蠃:一种寄生蜂。
[luǒ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
con tò vò (một loại ong sống ký sinh)。蜾蠃:一种寄生蜂。
Dị thể chữ 蠃
螺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: loa
| loa | 瘰: | loa (bệnh lao tràng nhạc) |
| loa | 脶: | cái loa |
| loa | 腡: | cái loa |
| loa | 蔂: | loa (thúng có đáy vuông) |
| loa | 螺: | gọi loa, cái loa |
| loa | 騾: | loa (con la) |
| loa | 骡: | loa (con la) |
| loa | 驘: | loa (con la) |

Tìm hình ảnh cho: lỏa, loa Tìm thêm nội dung cho: lỏa, loa
